Tin tức công nghệ

Danh Sách Các CPU Intel Thế Hệ 11 Rocket Lake Và Comet Lake Refresh Dành cho Desktop

Intel Core i9 11900K 11th Gen 10 Core Desktop CPU

Danh sách đầy đủ các CPU thế hệ thứ 11 của Intel Rocket Lake và Comet Lake Refresh đã bị rò rỉ bởi một cửa hàng bán hàng công nghệ ở Trung Quốc, ijiandao(via @Harukaze5719). Dòng sản phẩm Intel Thế hệ thứ 11 bao gồm 13 Rocket Lake và tổng cộng có 13 CPU Comet Lake Refresh Desktop CPU đã được thông báo chi tiết.

Chi tiết về CPU thế hệ thứ 11 Rocket Lake & Comet Lake - Core i9, i7, i5 cho các mẫu Rocket Lake S và Core i3, Pentium, Celeron cho Comet Lake Refresh

Dòng CPU thế hệ thứ 11 của Intel sẽ được chia thành 13 CPU Rocket Lake-S Desktop & 13 CPU Comet Lake-S Refresh Desktop. Theo nguồn tin rằng dòng sản phẩm Rocket Lake sẽ có các bnienes thể i9, i7, i5 trong khi CPU Comet Lake Refresh Desktop sẽ bao gồm các biến thể i3, Pentium & Celeron. Các CPU Intel Rocket Lake sẽ có các lõi Cypress Cove hoàn toàn mới trong khi các CPU Comet Lake Refresh Desktop sẽ dựa trên kiến trúc Skylake tinh tế.

Intel Rocket Lake S Desktop CPU 11th Gen Core i9 Core i7 Processors

Sau đây là các CPU Rocket Lake Desktop chính mà chúng ta có thể mong đợi trong thế hệ thứ 11:

  • Core i9-11900K
  • Core i9-11900
  • Core i9-11900T
  • Core i7-11700K
  • Core i7-11700
  • Core i7-11700T
  • Core i5-11600K
  • Core i5-11600
  • Core i5-11600T
  • Core i5-11500
  • Core i5-11500T
  • Core i5-11400
  • Core i5-11400T

Thông Số Kỹ Thuật Sơ Bộ của Intel 11th Gen Rocket Lake Desktop CPU

CPU Name Cores / Threads Base Clock Boost Clock (1-Core) Boost Clock (All-Core) Cache Graphics TDP (PL1)
Core i9-11900K 8 / 16 3.50 GHz 5.30 GHz 4.80 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 125W
Core i9-11900 8 / 16 1.80 GHz 4.50 GHz 4.00 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i9-11900T 8 / 16 TBC TBC TBC 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i7-11700K 8 / 16 3.60 GHz 5.00 GHz 4.60 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 125W
Core i7-11700 8 / 16 2.50 GHz 4.90 GHz TBC 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i7-11700T 8 / 16 TBC TBC 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i5-11600K 6 /12 TBC 4.90 GHz 4.60 GHz 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 125W
Core i5-11600 6 /12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i5-11600T 6 /12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i5-11500 6 /12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i5-11500T 6 /12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i5-11400 6 /12 2.60 GHz 4.400 GHz 4.20 GHz 12 MB Intel Xe 24 EU (192 Cores) 65W
Core i5-11400T 6 /12 TBC TBC TBC 12 MB Intel Xe 24 EU (192 Cores) 35W

Các dòng CPU đuôi K unlocked sẽ có TDP PL1 cơ bản là 125W trong khi các SKU non K sẽ có TDP là 65W. Các phiên bản dòng ‘T’ là cá SKU TDP thấp hơn là 35W. Các CPU Intel Core i9 và i7 dựa trên CPU Rocket Lake sẽ có 8 nhân, 16 luồng và 16MB bộ nhớ đệm L3. Các SKU Core i5 sẽ có 6 nhân và 12 luồng và cộng với 12MB bộ nhớ đệm L3. Tất cả các CPU sẽ cso GPU tích hợp Iris Xe với 32 EU hoặc 256 lõi.

Chuyển sang các dòng sản phẩm Comet Lake Refresh, Intel dường như đang định vị lại kiến trúc Skylake nâng cao của mình cho các dòng sản phẩm phổ thông và bình dân. Dòng sản phẩm sẽ bao gồm các SKU sau:

  • Core i3-11100
  • Core i3-11100T
  • Core i3-11300
  • Core i3-11300T
  • Core i3-11320
  • Pentium G6420
  • Pentium G6420T
  • Pentium G6520
  • Pentium G6250T
  • Pentium G6220
  • Celeron G5930
  • Celeron G5930T
  • Celeron G5950

Thông Số Kỹ Thuật Sơ Bộ của Intel 11th Gen Comet Lake Refresh Desktop CPU

CPU Name Cores / Threads Base Clock Boost Clock (1-Core) Boost Clock (All-Core) Cache Graphics TDP
Core i3-11320 4/8 TBC TBC TBC 8 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 65W
Core i3-11300 4/8 TBC TBC TBC 8 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 65W
Core i3-11300T 4/8 TBC TBC TBC 8 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 35W
Core i3-11100 4/8 TBC TBC TBC 6 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 65W
Core i3-11100T 4/8 TBC TBC TBC 6 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 35W
Pentium G6420 2/4 TBC N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 58W
Pentium G6420T 2/4 TBC N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 35W
Pentium G6520 2/4 TBC N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 58W
Pentium G6250T 2/4 TBC N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 35W
Pentium G6220 2/4 TBC N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 58W
Celeron G5930 2/2 TBC N/A N/A 4 MB UHD 610 12 EU (96 Cores) 58W
Celeron G5930T 2/2 TBC N/A N/A 4 MB UHD 610 12 EU (96 Cores) 35W
Celeron G5950 2/2 TBC N/A N/A 4 MB UHD 610 12 EU (96 Cores) 58W

Các mẫu Core i3 sẽ có 4 nhân và 8 luồng nhưng tất cả các phiên bản ngoại trừ dòng Core i3-11100 sẽ có 8MB bộ nhớ đệm L3 so với 6MB bộ nhớ đệm L3 trên các con CPU nói trên. Các bộ vi xử lý dòng Pentium sẽ có 2 nhân, 4 luồng và 4MB bộ nhớ đệm L3 trong khi dòng Celeron chỉ có 2 lõi và không hỗ trợ đa luồng. Mặc dù vậy, những con chip này cũng sẽ mang 4MB bộ nhớ đệm L3. Các mẫu Core i3 và Pentium sẽ có card đồ họa tích hợp UHD 630 với 24EU trong khi Celeron SKU sẽ có card đồ họa tích hợp UHD 610 với 12 EU

Nguồn tin cũng cho hay là chỉ có bo mạch chủ Z490 cao cấp mới có thể hỗ trợ đầy đủ các Rocket Lake Desktop CPU do các yêu cầu về nguồn điện mới cần để tương thích.

Đây là mọi thứ chúng ta biết về CPU Intel thế hệ thứ 11

Nền tảng Rocket Lake-S Desktop CPU của Intel sẽ hỗ trợ trên socket LGA 1200 được ra mắt lần đầu cới CPU Comet Lake-S thế hệ thứ 10 mặc dù trên bo mạch chủ 400-series. Bộ vi xử lý Intel Rocket Lake-S sẽ ra mắt chủ yếu cho các bo mạch chủ 500-series nhưng đã được xác nhận rằng bo mạch chủ LGA 1200 sẽ cung cấp hỗ trợ cho các CPU Rocket Lake-S, đặc biệt là khi PCIe Gen 4.0 là 1 tính năng nổi bật của bo mạch chủ Z490 và chỉ được kích hoạt khi sử dụng CPU Rocket Lake-S. Các nhà sản xuất bo mạch chủ, đặc biệt là ASUS sẽ chú ý nhiều hơn đến việc tích hợp thêm phần cứng cảu PCIe Gen 4 trên dòng bo mạch chủ Z590 so với Z490 của họ

Intel Rocket Lake S Architecture Information

Các tính năng chính của CPU Rocket Lake Desktop của Intel:

  • Tăng hiệu suất với kiến trúc lõi Cypress Cove mới
  • Lên đến 8 lõi và 16 luồng (IPC hai chữ số tăng trên Skylake)
  • Kiến trúc đồ họa Xe mới (Hiệu suất cao hơn tới 50% so với Gen9)
  • Tăng hỗ trợ bộ nhớ DDR4 3200 MHz
  • Làn CPU PCIe 4.0 (Khả dụng trên Bo mạch chủ Z490 & Z590)
  • Màn hình nâng cao (Tích hợp HDMI 2.0b, DP1.4a, HBR3)
  • Đã thêm x4 Làn PCIe CPU = 20 Tổng số Làn CPU PCIe 4.0
  • Phương tiện nâng cao (12 bit AV1 / HVEC, nén E2E)
  • Bộ nhớ đính kèm CPU hoặc Bộ nhớ Intel Optane
  • Các tính năng và khả năng ép xung mới
  • Giảm tải âm thanh USB
  • CNVi & Wireless-AX tích hợp
  • Tích hợp USB 3.2 Gen 2×2 (20G)
  • Mạng LAN rời rạc 2,5Gb Ethernet
  • Intel Thunderbolt 4 rời rạc (Tương thích USB4)
Intel Rocket Lake S Architecture Information 1

Kiến trúc cho CPU Rocket Lake được cho là Cypress Cove, được coi là sự kết hợp giữa thiết kế Sunny Cove và Willow Cove nhưng sẽ có kiến trúc GPU Xe Gen 1. Core i9-11900K của Intel sẽ là CPU hàng đầu trong dòng sản phẩm và mong đợi sẽ sớm có thêm thông tin về nó.

So sánh các thế hệ CPU Intel dành cho máy bàn:

Compare all intel CPU