Tin tức công nghệ

Danh Sách Các CPU Intel Thế Hệ 11 Rocket Lake Và Comet Lake Refresh Dành cho Desktop

Intel Cong Bo CPU The He Thu 11 Rocket Lake Danh Cho Desktop Hieu Nang Tang Len Den 19 Ho Tro PCle 4.0

Intel đã chính thức công bố các sản phẩm CPU dành cho Desktop thế hệ 11 Rocket Lake của mình. Điểm đáng chú ý là thế hệ 11 này sẽ có những cải thiện đáng kể chẳng hạn như đồ họa HD 730 thay thế HD 630. Tuy nhiên đối với i3 trở xuống thì chỉ có một chút cải thiện nho nhỏ và được gọi là Comet Lake Refresh. Bên dưới đây là danh sách các cpu Intel Comet Lake thế hệ 11 của intel do Tin Học Đại Việt tổng hợp:

Intel Rocket Lake S Desktop CPU 11th Gen Core i9 Core i7 Processors

Danh sách các CPU Intel Core i5, i7 và i9 thế hệ 11 của Intel

CPU Name Cores / Threads Base Clock Boost Clock (1-Core) Boost Clock (All-Core) Cache Graphics TDP
Core i9-11900K 8-16 3.50 GHz 5.30 GHz 4.80 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 125W
Core i9-11900 8-16 2.50 GHz 5.20 GHz 5.20GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i9-11900T 8-16 1.5 GHz 4.9 GHZ 4.9 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i7-11700K 8-16 3.6 GHz 5.0 GHz 5.0 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 125W
Core i7-11700 8-16 2.50 GHz 4.90 GHz 4.9 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i7-11700T 8-16 1.4 GHz 4.6 GHz 4.6 GHz 16 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i5-11600K 06-12 3.9 GHz 4.9 GHz 4.9 GHz 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 125W
Core i5-11600 06-12 2.8 GHz 4.8 GHz 4.8 GHz 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i5-11600T 06-12 1.7 GHz 4.1 GHz 4.1 GHz 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i5-11500 06-12 2.7 GHz 4.6 GHz 4.6 GHz 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 65W
Core i5-11500T 06-12 1.5 GHz 3.9 GHz 3.9 GHz 12 MB Intel Xe 32 EU (256 Cores) 35W
Core i5-11400 06-12 2.60 GHz 4.40 GHz 4.4 GHz 12 MB Intel Xe 24 EU (192 Cores) 65W
Core i5-11400T 06-12 1.3 GHz 3.7 GHz 3.7 GHz 12 MB Intel Xe 24 EU (192 Cores) 35W

Các dòng CPU đuôi K unlocked sẽ có TDP PL1 cơ bản là 125W trong khi các SKU non K sẽ có TDP là 65W. Các phiên bản dòng ‘T’ là cá SKU TDP thấp hơn là 35W. Các CPU Intel Core i9 và i7 dựa trên CPU Rocket Lake sẽ có 8 nhân, 16 luồng và 16MB bộ nhớ đệm L3. Các SKU Core i5 sẽ có 6 nhân và 12 luồng và cộng với 12MB bộ nhớ đệm L3. Tất cả các CPU sẽ cso GPU tích hợp Iris Xe với 32 EU hoặc 256 lõi.

Chuyển sang các dòng sản phẩm Comet Lake Refresh, Intel dường như đang định vị lại kiến trúc Skylake nâng cao của mình cho các dòng sản phẩm phổ thông và bình dân. Dòng sản phẩm sẽ bao gồm các SKU sau:

CPU Name Cores / Threads Base Clock Boost Clock (1-Core) Boost Clock (All-Core) Cache Graphics TDP
Core i3-10325 04-Aug 3.9 GHz 4.7 GHz 4.7 GHz 8 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 65W
Core i3-10305 04-Aug 3.8 GHz 4.5 GHz 4.5 GHz 8 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 65W
Core i3-10305T 04-Aug 3.0 GHz 4.0 GHz 4.0 GHz 8 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 35W
Core i3-10105 04-Aug 3.7 GHz 4.4 GHz 4.4 GHz 6 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 65W
Core i3-10105T 04-Aug 3.0 GHz 3.9 GHz 3.9 GHz 6 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 35W
Pentium G6605 02-Apr 4.3 GHz N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 58W
Pentium G6505 02-Apr 4.2 GHz N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 58W
Pentium G6520 02-Apr 4.2 GHz N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 58W
Pentium G6250T 02-Apr 3.6 GHz N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 35W
Pentium G6220 02-Apr TBC N/A N/A 4 MB UHD 630 24 EU (192 Cores) 58W
Celeron G5930 02-Feb TBC N/A N/A 4 MB UHD 610 12 EU (96 Cores) 58W
Celeron G5930T 02-Feb TBC N/A N/A 4 MB UHD 610 12 EU (96 Cores) 35W
Celeron G5950 02-Feb TBC N/A N/A 4 MB UHD 610 12 EU (96 Cores) 58W

Các mẫu Core i3 sẽ có 4 nhân và 8 luồng nhưng tất cả các phiên bản ngoại trừ dòng Core i3-11100 sẽ có 8MB bộ nhớ đệm L3 so với 6MB bộ nhớ đệm L3 trên các con CPU nói trên. Các bộ vi xử lý dòng Pentium sẽ có 2 nhân, 4 luồng và 4MB bộ nhớ đệm L3 trong khi dòng Celeron chỉ có 2 lõi và không hỗ trợ đa luồng. Mặc dù vậy, những con chip này cũng sẽ mang 4MB bộ nhớ đệm L3. Các mẫu Core i3 và Pentium sẽ có card đồ họa tích hợp UHD 630 với 24EU trong khi Celeron SKU sẽ có card đồ họa tích hợp UHD 610 với 12 EU

Nguồn tin cũng cho hay là chỉ có bo mạch chủ Z490 cao cấp mới có thể hỗ trợ đầy đủ các Rocket Lake Desktop CPU do các yêu cầu về nguồn điện mới cần để tương thích.

Đây là mọi thứ chúng ta biết về CPU Intel thế hệ thứ 11

Nền tảng Rocket Lake-S Desktop CPU của Intel sẽ hỗ trợ trên socket LGA 1200 được ra mắt lần đầu cới CPU Comet Lake-S thế hệ thứ 10 mặc dù trên bo mạch chủ 400-series. Bộ vi xử lý Intel Rocket Lake-S sẽ ra mắt chủ yếu cho các bo mạch chủ 500-series nhưng đã được xác nhận rằng bo mạch chủ LGA 1200 sẽ cung cấp hỗ trợ cho các CPU Rocket Lake-S, đặc biệt là khi PCIe Gen 4.0 là 1 tính năng nổi bật của bo mạch chủ Z490 và chỉ được kích hoạt khi sử dụng CPU Rocket Lake-S. Các nhà sản xuất bo mạch chủ, đặc biệt là ASUS sẽ chú ý nhiều hơn đến việc tích hợp thêm phần cứng cảu PCIe Gen 4 trên dòng bo mạch chủ Z590 so với Z490 của họ

Intel Rocket Lake S Architecture Information

Các tính năng chính của CPU Rocket Lake Desktop của Intel:

  • Tăng hiệu suất với kiến trúc lõi Cypress Cove mới
  • Lên đến 8 lõi và 16 luồng (IPC hai chữ số tăng trên Skylake)
  • Kiến trúc đồ họa Xe mới (Hiệu suất cao hơn tới 50% so với Gen9)
  • Tăng hỗ trợ bộ nhớ DDR4 3200 MHz
  • Làn CPU PCIe 4.0 (Khả dụng trên Bo mạch chủ Z490 & Z590)
  • Màn hình nâng cao (Tích hợp HDMI 2.0b, DP1.4a, HBR3)
  • Đã thêm x4 Làn PCIe CPU = 20 Tổng số Làn CPU PCIe 4.0
  • Phương tiện nâng cao (12 bit AV1 / HVEC, nén E2E)
  • Bộ nhớ đính kèm CPU hoặc Bộ nhớ Intel Optane
  • Các tính năng và khả năng ép xung mới
  • Giảm tải âm thanh USB
  • CNVi & Wireless-AX tích hợp
  • Tích hợp USB 3.2 Gen 2×2 (20G)
  • Mạng LAN rời rạc 2,5Gb Ethernet
  • Intel Thunderbolt 4 rời rạc (Tương thích USB4)
Intel Rocket Lake S Architecture Information 1

Kiến trúc cho CPU Rocket Lake được cho là Cypress Cove, được coi là sự kết hợp giữa thiết kế Sunny Cove và Willow Cove nhưng sẽ có kiến trúc GPU Xe Gen 1. Core i9-11900K của Intel sẽ là CPU hàng đầu trong dòng sản phẩm và mong đợi sẽ sớm có thêm thông tin về nó.

So sánh các thế hệ CPU Intel dành cho máy bàn:

Compare all intel CPU

Related Posts